lân bang

Học thuật
Thân thiện
lân bang

Việt Nam có nhiều lân bang.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nước láng giềng: Chỉ một quốc gia chung đường biên giới hoặc nằmvị trí rất gần với một quốc gia khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Việt Nam Trung Quốc hai nước lân bang. (Việt Nam Trung Quốc hai nước láng giềng.)
    • Quan hệ hữu nghị giữa các nước lân bang rất quan trọng. (Quan hệ hữu nghị giữa các nước láng giềng rất quan trọng.)
    • Chính sách ngoại giao luôn ưu tiên hợp tác với các nước lân bang. (Chính sách ngoại giao luôn ưu tiên hợp tác với các nước láng giềng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tình lân bang": tình cảm, mối quan hệ giữa các nước láng giềng.
    • Hai nước luôn coi trọng tình lân bang truyền thống. (Hai nước luôn coi trọng tình láng giềng truyền thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Láng giềng (danh từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng phổ biến hơn trong cả văn nói văn viết, có thể chỉ cá nhân, hộ gia đình hoặc quốc gia sống gần nhau.
    • Khu phố chúng tôi những người láng giềng rất tốt bụng.
  • Nước láng giềng (cụm danh từ): Cách giải thích nghĩa của "lân bang".
Từ đồng nghĩa
  • Nước láng giềng: Quốc giagần, chung biên giới.
  • Quốc gia lân cận: Quốc giavùng lân cận.
Từ trái nghĩa
  • Nước xa: Quốc giacách xa về mặt địa .
  • Viễn quốc: Quốc giaxa (từ Hán Việt, ít dùng).
Lưu ý sử dụng
  • "Lân bang" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, thường được sử dụng trong văn viết chính luận, báo chí, các văn bản ngoại giao hoặc hành chính.
  • Trong văn nói hàng ngày, người ta thường dùng từ thuần Việt "láng giềng" hoặc cụm từ "nước láng giềng" nhiều hơn.
lân bang

Việt Nam có nhiều lân bang.

  1. Nước láng giềng.

Từ gần giống

Từ chứa "lân bang"